Phồn thể · TOCFLB1

gài · Gě

xây; họ [Ge3]; nắp; đỉnh; che; phủ

Hán–Việt: cái13 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

蓋上蓋子蓋世蓋瓦

Thành phần

gài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹盍

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蓋 gồm 艹 và 盍. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蓋 thành 艹 + 盍, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xây”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

蓋上gài shang5đậy lại
蓋子gài zi5nắp; vung
蓋世gài shìvô song; không ai sánh kịp
蓋瓦gài wǎlợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)
蓋印gài yìnđóng dấu; đóng mộc (văn bản)
蓋州Gài zhōuGaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou 營口|营口, Liêu Ninh
蓋兒gài r5nắp; vung
蓋房gài fángxây nhà
蓋門gài ménnắp đóng; cửa (ví dụ: của máy photocopy)
蓋度gài dùđộ che phủ (trong thực vật học)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

蓋上 · đậy lại蓋子 · nắp; vung蓋世 · vô song; không ai sánh kịp蓋瓦 · lợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác