Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhī

cỏ gừng (Zoysia pungens)

Hán–Việt: chi6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

芝加哥芝士芝心芝宇

Thành phần

zhī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

芝加哥 · Chicago, Mỹ三芝 · thị trấn Sanzhi hoặc Sanchih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan林芝 · địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹之

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 芝 gồm 艹 và 之. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 芝 thành 艹 + 之, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cỏ gừng (Zoysia pungens)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

芝加哥Zhī jiā gēChicago, Mỹ
芝士zhī shìphô mai (từ mượn)
芝心zhī xīnviền nhồi (pizza); viền phô mai
芝宇zhī yǔdung mạo của bạn (kính ngữ); xem 紫芝眉宇
芝罘Zhī fúquận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông
芝麻zhī ma5hạt mè
芝蘭zhī lánnghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý
三芝Sān zhīthị trấn Sanzhi hoặc Sanchih ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
東芝Dōng zhīToshiba, công ty điện tử Nhật Bản
林芝Lín zhīđịa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

芝加哥 · Chicago, Mỹ芝士 · phô mai (từ mượn)芝心 · viền nhồi (pizza); viền phô mai芝宇 · dung mạo của bạn (kính ngữ); xem 紫芝眉宇

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác