Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

dǎn

túi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)

Hán–Việt: đảm17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

dǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đảm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đảm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

膽子 · sự can đảm; lòng gan dạ膽大 · gan dạ; can đảm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼詹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 膽 gồm ⺼ và 詹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 膽 thành ⺼ + 詹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “túi mật”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Zhān · zhānhọ [Zhan1]; (văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

膽子dǎn zi5sự can đảm; lòng gan dạ大膽dà dǎnliều lĩnh; táo bạo提心吊膽tí xīn diào dǎn(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
膽力dǎn lìdũng cảm; dũng khí
膽大dǎn dàgan dạ; can đảm
膽小dǎn xiǎonhát gan; nhút nhát
膽汁dǎn zhīmật; dịch mật
膽石dǎn shísỏi mật
膽兒dǎn r5xem 膽子|胆子[dan3 zi5]
膽怯dǎn qièsợ sệt; nhút nhát

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

膽子 · sự can đảm; lòng gan dạ大膽 · liều lĩnh; táo bạo提心吊膽 · (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng膽力 · dũng cảm; dũng khí

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác