Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

dàn

nhạt; loãng; yếu; nhẹ; màu nhạt

Hán–Việt: đạm11 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

淡水淡水淡季淡入

Thành phần

dàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đạm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đạm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

淡水 · Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan淡定 · bình tĩnh và điềm đạm; không bối rối

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵炎

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 淡 gồm 氵 và 炎. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 淡 thành 氵 + 炎, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhạt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

淡水Dàn shuǐĐạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan淡水dàn shuǐnước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
淡季dàn jìmùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm
淡入dàn rùchuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)
淡化dàn huàlàm loãng; làm giảm nhẹ
淡出dàn chūnhạt dần (điện ảnh); rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.)
淡光dàn guāngánh le lói
淡妝dàn zhuāngtrang điểm nhẹ
淡忘dàn wàngdần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
淡定dàn dìngbình tĩnh và điềm đạm; không bối rối

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

淡水 · Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan淡水 · nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt淡季 · mùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm淡入 · chuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác