Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jiǎo · jué

bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật); lượng từ: 雙|双[shuang1], 隻|只[zhi1]; lượng từ cho cú đá

13 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

jiǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼卻

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 腳 gồm ⺼ và 卻. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 腳 thành ⺼ + 卻, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bàn chân”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
quènhưng lại; nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

腳步jiǎo bùbước chân; bước歇腳xiē jiǎodừng lại để nghỉ trên đường腳踏車jiǎo tà chē(Đài Loan) xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
腳下jiǎo xiàdưới chân
腳夫jiǎo fūphu khuân; vác hàng
腳心jiǎo xīnvòm bàn chân
腳戶jiǎo hùngười khuân vác; người đánh xe lừa
腳爪jiǎo zhǎobàn chân; móng vuốt
腳本jiǎo běnkịch bản
腳印jiǎo yìndấu chân

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

腳步 · bước chân; bước歇腳 · dừng lại để nghỉ trên đường腳踏車 · (Đài Loan) xe đạp; LT:輛|辆[liang4]腳下 · dưới chân

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác