Phồn thể · TOCFLC1

luồng, làn (lượng từ); đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần; sợi của sợi chỉ; đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng" v.v., xếp hạng dưới 科[ke1]

Hán–Việt: cổ8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

股市股本股民股交

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cổ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cổ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

股本 · vốn cổ phần; đầu tư股民 · nhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu股份 · cổ phần (trong công ty); cổ phiếu股利 · cổ tức股東 · cổ đông; người sở hữu cổ phần

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼殳

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 股 gồm ⺼ và 殳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 股 thành ⺼ + 殳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “luồng, làn (lượng từ)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

股市gǔ shìthị trường chứng khoán
股本gǔ běnvốn cổ phần; đầu tư
股民gǔ mínnhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu
股交gǔ jiāoquan hệ tình dục giữa hai đùi
股份gǔ fèncổ phần (trong công ty); cổ phiếu
股利gǔ lìcổ tức
股災gǔ zāisự sụp đổ thị trường
股東gǔ dōngcổ đông; người sở hữu cổ phần
股肱gǔ gōngphụ tá đáng tin cậy
股長gǔ zhǎngngười phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận); trưởng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

股市 · thị trường chứng khoán股本 · vốn cổ phần; đầu tư股民 · nhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu股交 · quan hệ tình dục giữa hai đùi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác