Phồn thể · TOCFLA2

tuǐ

chân, cẳng chân; chân; Lượng từ:條|条[tiao2]

Hán–Việt: thoái13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

劈腿腿腕腿腳腿號

Thành phần

退

tuǐ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thoái

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thoái giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⺼退

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 腿 gồm ⺼ và 退. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 腿 thành ⺼ + 退, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chân, cẳng chân”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
退tuìtrả lại; rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

劈腿pǐ tuǐxoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm)
腿腕tuǐ wànmắt cá chân
腿腳tuǐ jiǎochân và bàn chân; khả năng đi lại
腿號tuǐ hàovòng chân (ở chim)
腿了tuǐ le5(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")
大腿dà tuǐđùi
小腿xiǎo tuǐcẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); ống chân
方腿fāng tuǐsản phẩm giăm bông chế biến
火腿huǒ tuǐgiăm bông; LT:個|个[ge4]
拔腿bá tuǐlao vào chạy

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

劈腿 · xoạc chân (thể dục dụng cụ); (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm)腿腕 · mắt cá chân腿腳 · chân và bàn chân; khả năng đi lại腿號 · vòng chân (ở chim)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác