Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

féi

mập; màu mỡ; rộng hoặc lớn; bón phân; trở nên giàu có bằng cách phi pháp

Hán–Việt: phì8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

堆肥減肥肥力肥大

Thành phần

féi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phì

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phì giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

肥力 · độ phì nhiêu (của đất)肥西 · Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼巴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 肥 gồm ⺼ và 巴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 肥 thành ⺼ + 巴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mập”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

堆肥duī féiphân compost減肥jiǎn féigiảm cân
肥力féi lìđộ phì nhiêu (của đất)
肥大féi dà(quần áo) rộng thùng thình; lỏng; (người) mập; to béo
肥甘féi gānđồ ăn ngon
肥田féi tiánđất màu mỡ; bón phân cho đất
肥羊féi yáng(ví von) mục tiêu hấp dẫn và dễ dàng; nguồn lợi nhuận ổn định
肥肉féi ròumỡ (ví dụ: mỡ heo); thịt mỡ
肥西Féi xīFeixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
肥壯féi zhuàngto khỏe và cường tráng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

堆肥 · phân compost減肥 · giảm cân肥力 · độ phì nhiêu (của đất)肥大 · (quần áo) rộng thùng thình; lỏng; (người) mập; to béo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác