Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bāo

nhau thai; tử cung; cùng cha mẹ sinh ra

Hán–Việt: bào9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

細胞雙胞胎胞子胞衣

Thành phần

bāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bào

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bào giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

細胞 · tế bào (sinh học)胞子 · biến thể của 孢子[bao1 zi3]胞漿 · tế bào chất

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼包

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 胞 gồm ⺼ và 包. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 胞 thành ⺼ + 包, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhau thai”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
bāo · Bāobao, gói, túi; gói; họ [Bao1]; che phủ; cầm; nắm bao gồm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

細胞xì bāotế bào (sinh học)雙胞胎shuāng bāo tāisinh đôi; LT:對|对[dui4]
胞子bāo zǐbiến thể của 孢子[bao1 zi3]
胞衣bāo yīnhau thai
胞宮bāo gōngtử cung; dạ con
胞漿bāo jiāngtế bào chất
胞藻bāo zǎotảo
胞波bāo bōanh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết")
山胞shān bāo(cách gọi cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; thổ dân Đài Loan
同胞tóng bāocùng cha mẹ; anh chị em

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

細胞 · tế bào (sinh học)雙胞胎 · sinh đôi; LT:對|对[dui4]胞子 · biến thể của 孢子[bao1 zi3]胞衣 · nhau thai

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác