Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bǎo

bảo; vật quý; báu; vật quý giá

Hán–Việt: bảo20 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

寶貴聚寶盆寶山寶玉

Thành phần

bǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

寶山 · quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang寶安 · quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông寶坻 · quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳宀珤貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 寶 gồm 宀 và 珤 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 寶 thành 宀 + 珤 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bảo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

寶貴bǎo guìcó giá trị; quý giá聚寶盆jù bǎo péncái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản
寶山Bǎo shānquận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
寶玉bǎo yùngọc quý; báu vật
寶石bǎo shíđá quý; ngọc; LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]
寶地bǎo dìvùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
寶安Bǎo ānquận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
寶貝bǎo bèivật quý giá; kho báu
寶典bǎo diǎnvăn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)
寶坻Bǎo dǐquận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

寶貴 · có giá trị; quý giá聚寶盆 · cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản寶山 · quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang寶玉 · ngọc quý; báu vật

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác