Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jǐn

chặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách

Hán–Việt: khẩn14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

jǐn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khẩn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khẩn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

緊急 · khẩn cấp; tình huống khẩn cấp緊巴 · chật vật (tức là thiếu tiền); khó khăn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱臤糸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 緊 gồm 臤 và 糸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 緊 thành 臤 + 糸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chặt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
tơ mịn; bộ Khang Hy số 120
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

緊急jǐn jíkhẩn cấp; tình huống khẩn cấp緊密jǐn mìgần gũi không tách rời緊張jǐn zhāngcăng thẳng; hồi hộp
緊巴jǐn bāchật vật (tức là thiếu tiền); khó khăn
緊扣jǐn kòubám sát (một chủ đề hoặc ý tưởng, v.v.)
緊盯jǐn dīngnhìn chằm chằm; nhìn không rời mắt
緊身jǐn shēnbó sát cơ thể
緊抱jǐn bàoôm chặt
緊俏jǐn qiào(hàng hóa) nhu cầu cao
緊要jǐn yàoquan trọng; cốt yếu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

緊急 · khẩn cấp; tình huống khẩn cấp緊密 · gần gũi không tách rời緊張 · căng thẳng; hồi hộp緊巴 · chật vật (tức là thiếu tiền); khó khăn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác