Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

jué

cắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn

12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

絕對拒絕絕了絕不

Thành phần

jué

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰糹⿱刀巴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 絕 gồm 糹 và 刀 và 巴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 絕 thành 糹 + 刀 + 巴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cắt đứt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

絕對jué duìtuyệt đối; vô điều kiện拒絕jù juétừ chối; khước từ; bác bỏ
絕了jué le5(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh
絕不jué bùkhông đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không
絕世jué shìđộc nhất; phi thường
絕代jué dàivô song; không ai sánh kịp trong thế hệ
絕句jué jùthơ tứ tuyệt (thể thơ)
絕交jué jiāocắt đứt quan hệ; tuyệt giao với ai đó
絕地jué dìnơi nguy hiểm; Jedi (trong Star Wars)
絕收jué shōu(nông nghiệp) không thu hoạch được (do lũ lụt, dịch bệnh, v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

絕對 · tuyệt đối; vô điều kiện拒絕 · từ chối; khước từ; bác bỏ絕了 · (tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh絕不 · không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác