Phồn thể · TOCFLB2

jiǎo · Jué · jué

góc; họ [Jue2]; góc cạnh; sừng; hình dạng sừng

Hán–Việt: góc7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

jiǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

góc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm góc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

角度 · góc; quan điểm拐彎抹角 · nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱⺈用

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 角 gồm ⺈ và 用. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 角 thành ⺈ + 用, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “góc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Giác · jiǎosừng; góc · 7 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
yòngdùng; sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

角色jué sèvai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)角度jiǎo dùgóc; quan điểm主角zhǔ juévai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính鹿角lù jiǎogạc; sừng hươu三角形sān jiǎo xínghình tam giác拐彎抹角guǎi wān mò jiǎonghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co
角力jué lìvật lộn; (nghĩa bóng) đối đầu; đấu tranh; cãi vã
角口jiǎo kǒucãi nhau
角子jiǎo zi5đồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ)
角弓jiǎo gōngcung trang trí bằng sừng động vật

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

角色 · vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)角度 · góc; quan điểm主角 · vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính鹿角 · gạc; sừng hươu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác