Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Bā · bā

nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại); viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh; họ [Ba1]; viết tắt của Palestine hoặc người Palestine; viết tắt của Pakistan

Hán–Việt: ba4 nét
Chữ HánBộ · #49

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ba

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ba giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

歐巴馬 · biến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017巴塞隆納 · Barcelona (Đài Loan)巴力 · Baal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông巴山 · núi Ba ở phía đông Tứ Xuyên巴中 · địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên巴扎 · chợ bazaar (từ mượn)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻巳?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 巴 gồm 巳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 巴 thành 巳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kỷ · bản thân · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

巴士bā shìxe buýt (từ mượn); xe khách巴西Bā xīBrazil巴黎Bā líParis, thủ đô của Pháp歐巴馬Oū bā mǎbiến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017巴塞隆納Bā sài lóng nàBarcelona (Đài Loan)
巴力Bā lìBaal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông
巴山Bā shānnúi Ba ở phía đông Tứ Xuyên
巴中Bā zhōngđịa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
巴巴bā bā(hậu tố) rất; cực kỳ
巴扎bā zhāchợ bazaar (từ mượn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

巴士 · xe buýt (từ mượn); xe khách巴西 · Brazil巴黎 · Paris, thủ đô của Pháp歐巴馬 · biến thể ở Đài Loan của 奧巴馬|奥巴马[Ao4 ba1 ma3], Barack Obama (1961-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác