Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ě · è · wù

dùng trong 惡心|恶心[e3 xin1]; ác; dữ; dữ tợn; xấu xí

Hán–Việt: ác12 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

惡意邪惡惡人惡口

Thành phần

ě

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ác

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ác giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

惡意 · ác ý; ý định xấu邪惡 · nham hiểm; hung ác惡人 · người ác; kẻ đê tiện; nhân vật phản diện; (cổ) người xấu xí惡少 · du côn trẻ tuổi; thanh niên côn đồ độc ác惡心 · thói quen xấu; thói quen ác惡仗 · chiến đấu ác liệt; trận chiến dữ dội

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱亞心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 惡 gồm 亞 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 惡 thành 亞 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dùng trong 惡心|恶心[e3 xin1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

惡意è yìác ý; ý định xấu邪惡xié ènham hiểm; hung ác
惡人è rénngười ác; kẻ đê tiện; nhân vật phản diện; (cổ) người xấu xí
惡口è kǒungôn ngữ thô tục; miệng lưỡi độc địa
惡化è huàtrở nên tồi tệ
惡少è shàodu côn trẻ tuổi; thanh niên côn đồ độc ác
惡心ě xīnbuồn nôn; cảm thấy ốm
惡心è xīnthói quen xấu; thói quen ác
惡水è shuǐnước bẩn; nước không uống được
惡仗è zhàngchiến đấu ác liệt; trận chiến dữ dội

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

惡意 · ác ý; ý định xấu邪惡 · nham hiểm; hung ác惡人 · người ác; kẻ đê tiện; nhân vật phản diện; (cổ) người xấu xí惡口 · ngôn ngữ thô tục; miệng lưỡi độc địa

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác