Phồn thể · TOCFLC1

hèn

hận; ghét; hối tiếc

Hán–Việt: hận9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

仇恨恨不得恨人恨事

Thành phần

hèn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hận

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hận giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

仇恨 · ghét; thù hận恨事 · một việc đáng tiếc hoặc oán hận恨意 · oán hận; thù hận

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄艮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 恨 gồm 忄 và 艮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 恨 thành 忄 + 艮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hận”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

仇恨chóu hènghét; thù hận恨不得hèn bu5 de5ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
恨人hèn rénkhiêu khích; bực tức
恨事hèn shìmột việc đáng tiếc hoặc oán hận
恨透hèn tòucăm ghét cay đắng
恨惡hèn wùcoi thường
恨意hèn yìoán hận; thù hận
可恨kě hènđáng ghét
忌恨jì hèncăm ghét (do ghen tị, v.v.)
忿恨fèn hènbiến thể của 憤恨|愤恨[fen4 hen4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

仇恨 · ghét; thù hận恨不得 · ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó恨人 · khiêu khích; bực tức恨事 · một việc đáng tiếc hoặc oán hận

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác