Phồn thể · TOCFLC2

càng...; càng...(càng...); hồi phục; chữa lành; tốt hơn

Hán–Việt: rủ13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

每況愈下愈加愈益愈發

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

rủ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm rủ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱俞心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 愈 gồm 俞 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 愈 thành 俞 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “càng...”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

每況愈下měi kuàng yù xiàcàng ngày càng tồi tệ hơn
愈加yù jiācàng hơn; thậm chí hơn
愈益yù yìngày càng; càng ngày càng
愈發yù fācàng thêm; ngày càng
全愈quán yùbiến thể của 痊癒|痊愈[quan2 yu4]
自愈zì yùtự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
韓愈Hán YùHàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4] và trào lưu phục cổ 復古|复古[fu4 gu3]
愈來愈yù lái yùngày càng càng lúc càng
愈描愈黑yù miáo yù hēixem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]
愈演愈烈yù yǎn yù liècàng lúc càng nghiêm trọng; vấn đề ngày càng căng thẳng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

每況愈下 · càng ngày càng tồi tệ hơn愈加 · càng hơn; thậm chí hơn愈益 · ngày càng; càng ngày càng愈發 · càng thêm; ngày càng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác