Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức

10 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

領悟醒悟悟入悟性

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄吾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 悟 gồm 忄 và 吾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 悟 thành 忄 + 吾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lĩnh hội”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

領悟lǐng wùhiểu; nhận thức醒悟xǐng wùtỉnh ngộ; nhận ra sự thật
悟入wù rùhiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)
悟性wù xìngnhận thức; sự nhanh trí
悟淨Wù jìngSa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký
悟空Wù KōngTôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]
悟能Wù néngTrư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Trư Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây du ký)
大悟Dà wùhuyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
省悟xǐng wùtỉnh ngộ; tự nhận ra
悔悟huǐ wùhối cải

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

領悟 · hiểu; nhận thức醒悟 · tỉnh ngộ; nhận ra sự thật悟入 · hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)悟性 · nhận thức; sự nhanh trí

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác