Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Wǔ · wǔ

họ [Wu3]; võ; quân sự

Hán–Việt: 8 nét
Chữ HánBộ · #77

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

武則天武力武士武山

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vũ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

武山 · huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc武川 · huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông武功 · Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây武平 · Vũ Bình, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸一⿹弋止

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 武 gồm 一 và 弋 và 止. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 武 thành 一 + 弋 + 止, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Wu3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chỉ · zhǐdừng lại · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

武則天Wǔ Zé tiānVõ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705
武力wǔ lìlực lượng quân sự
武士wǔ shìchiến binh, võ sĩ; samurai
武山Wǔ shānhuyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
武川Wǔ chuānhuyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
武水Wǔ shuǐsông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
武功Wǔ gōngHuyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
武功wǔ gōngvõ thuật; thành tựu quân sự
武平Wǔ píngVũ Bình, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
武打wǔ dǎđánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

武則天 · Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng nhà Đường, trị vì 690-705武力 · lực lượng quân sự武士 · chiến binh, võ sĩ; samurai武山 · huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác