Giản thể · HSKHSK3

shēn

sâu, thâm, đậm; biến thể cũ của 深[shen1]; sâu (cả nghĩa đen và bóng)

Hán–Việt: thâm11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

深爱深谙深奥深藏

Thành phần

shēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thâm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thâm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

深沉 · sâu sắc; thâm thúy

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵罙

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 深 gồm 氵 và 罙. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 深 thành 氵 + 罙, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sâu, thâm, đậm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

深爱shēn àiyêu sâu sắc
深谙shēn ānbiết rất rõ; là chuyên gia về
深奥shēn àosâu sắc; khó hiểu
深藏shēn cángbị ẩn giấu sâu; nằm sâu (trong nơi nào đó)
深层shēn céngtầng sâu; sâu; sâu xa; tiềm ẩn
深沉shēn chénsâu sắc; thâm thúy

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请比较“深”在两个句子里的意思。

Giáo trình

qǐng bǐ jiào “ shēn ” zài liǎng gè jù zi lǐ de yì sī 。

Ví dụ này dùng “深” với nghĩa “sâu, thâm, đậm” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác