Giản thể · HSKHSK4

fǎ · Fǎ

Pháp luật, phương pháp; biến thể của 法[fa3]; Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; cách phát âm ở Đài Loan: [Fa4]

Hán–Việt: pháp8 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

法国法案法办法宝

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

pháp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm pháp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

法国 · Pháp; người Pháp法办 · đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật法宝 · giáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.法场 · pháp trường法定 · thuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp法儿 · cách; phương pháp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵去

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 法 gồm 氵 và 去. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 法 thành 氵 + 去, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Pháp luật, phương pháp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

法国Fǎ guóPháp; người Pháp
法案fǎ àndự luật; luật được đề xuất
法办fǎ bànđưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật
法宝fǎ bǎogiáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.
法场fǎ chǎngpháp trường
法槌fǎ chuíbúa của thẩm phán
法典fǎ diǎnbộ luật; điều luật
法定fǎ dìngthuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
法度fǎ dù(a) luật
法儿fǎ r5cách; phương pháp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我们必须尊重法律。

Giáo trình

Wǒmen bìxū zūnzhòng fǎlǜ

Chúng ta phải tôn trọng pháp luật

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác