Giản thể · HSKHSK5

chā

cắm; vào; đâm; tham gia; can thiệp

Hán–Việt: chắp12 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #64

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

插班插补插槽插队

Thành phần

chā

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chắp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chắp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰扌臿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 插 gồm 扌 và 臿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 插 thành 扌 + 臿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cắm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủ · shǒutay · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

插班chā bāntham gia lớp học giữa chừng
插补chā bǔnội suy (toán học)
插槽chā cáokhe cắm
插队chā duìchen hàng; chen vào hàng
插管chā guǎn(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản
插喉chā hóu(khẩu ngữ) đặt ống nội khí quản

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

把花插在花瓶里。

Giáo trình

bǎ huā chā zài huā píng lǐ。

Cắm hoa vào bình.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác