Giản thể · HSKHSK1

chá

trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Hán–Việt: trà9 nét
Danh từnounBộ · #140

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

奶茶茶包茶杯茶袋

Thành phần

chá

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trà

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trà giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

奶茶 · trà sữa茶包 · túi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)茶杯 · tách trà; cốc trà茶袋 · túi trà茶道 · trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản茶点 · trà và bánh; điểm tâm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹⿱人木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 茶 gồm 艹 và 人 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 茶 thành 艹 + 人 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trà”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

奶茶nǎi chátrà sữa
茶包chá bāotúi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)
茶杯chá bēitách trà; cốc trà
茶袋chá dàitúi trà
茶道chá dàotrà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản
茶点chá diǎntrà và bánh; điểm tâm
茶坊chá fángquán trà
茶房chá fángbồi bàn; quản gia
茶缸chá gāngcốc
茶垢chá gòuvết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我喜欢喝茶。

Giáo trình

Wǒ xǐhuan hē chá。

Tôi thích uống trà.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác