Giản thể · HSKHSK5

jiǎ

móng; thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.); chữ "A" hoặc số la mã "I" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III", v.v.; mạ giáp

Hán–Việt: giáp5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

甲胺甲板甲苯甲辰

Thành phần

jiǎ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

giáp

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm giáp giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

甲辰 · năm 41 Giáp Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1964 hoặc 2024

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻冂?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 甲 gồm 冂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 甲 thành 冂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “móng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

甲胺jiǎ ànmethylamine
甲板jiǎ bǎnboong (tàu, thuyền, v.v.)
甲苯jiǎ běntoluene C6H5CH3; methylbenzene
甲辰jiǎ chénnăm 41 Giáp Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1964 hoặc 2024
甲虫jiǎ chóngbọ cánh cứng
甲醇jiǎ chúncồn metylic; methanol CH3OH

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

指甲很长了。

Giáo trình

zhǐ jiǎ hěn cháng le。

Móng tay dài rồi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Cùng bộ chính

Tra chữ khác