Giản thể · HSKHSK1

hào · háo

ngày (trong tháng); số; số; ngày trong tháng; gầm; kêu; LT:個|个[ge4]; số thứ tự; ngày trong tháng

Hán–Việt: hiệu5 nétDạng đối chiếu:
Danh từ / Lượng từnounBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

号兵号称号角号叫

Thành phần

hào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hiệu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hiệu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

号角 · kèn tín hiệu号令 · mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự号炮 · đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱口丂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 号 gồm 口 và 丂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 号 thành 口 + 丂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngày (trong tháng); số”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

号兵hào bīnglính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
号称hào chēngđược biết đến như; được gọi là; được cho là
号角hào jiǎokèn tín hiệu
号叫háo jiàotru; hú
号哭háo kūkhóc lóc; than khóc
号令hào lìngmệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự
号码hào mǎsố; LT:堆[dui1],個|个[ge4]
号脉hào màibắt mạch của ai đó
号牌hào páibiển số xe; biển số
号炮hào pàođại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是号。

Giáo trình

Zhè shì hào。

Đây là số; ngày trong tháng.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác