Giản thể · HSKTừ điển mở

gōng

công việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại

Hán–Việt: công3 nét
Chữ HánBộ · #48

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

工作工兵工部工厂

Thành phần

gōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

công

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm công giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

工兵 · công binh工部 · Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến)工单 · lệnh công việc工党 · đảng công nhân; đảng lao động工地 · công trường

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱一丄

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 工 gồm 一 và 丄. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 工 thành 一 + 丄, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “công việc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Công · gōngcông việc · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

工作gōng zuòlàm việc; (máy móc) vận hành
工兵gōng bīngcông binh
工部Gōng BùBộ Công (thời Trung Quốc phong kiến)
工厂gōng chǎngnhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]工程gōng chéngkỹ thuật; dự án kỹ thuật
工单gōng dānlệnh công việc
工党gōng dǎngđảng công nhân; đảng lao động
工地gōng dìcông trường
工读gōng dú(đối với học sinh) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập); (đối với người phạm pháp) cải tạo thông qua lao động và học tập
工坊gōng fángxưởng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

工作 · làm việc; (máy móc) vận hành工兵 · công binh工部 · Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến)工厂 · nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác