Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

làn

mềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủy; mục nát; mòn; rách

Hán–Việt: lạn21 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爛漫爛片爛尾爛泥

Thành phần

làn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lạn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lạn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

爛熳 · biến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰火闌

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 爛 gồm 火 và 闌. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 爛 thành 火 + 闌, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mềm; nhão”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爛漫làn mànrực rỡ; hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)
爛片làn piànbộ phim dở
爛尾làn wěichưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
爛泥làn níbùn; lầy lội
爛俗làn súsáo rỗng
爛梗làn gěngtrò đùa nhạt nhẽo
爛透làn tòuthối rữa hoàn toàn
爛崽làn zǎi(tiếng địa phương) du côn; kẻ thấp kém
爛熟làn shúnấu kỹ; biết rõ
爛熳làn mànbiến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

爛漫 · rực rỡ; hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)爛片 · bộ phim dở爛尾 · chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh爛泥 · bùn; lầy lội

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác