Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Lán · lán

họ [Lan2]; viết tắt của Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2zhou1], Cam Túc; hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)

20 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

荷蘭烏克蘭蘭山蘭玉

Thành phần

Lán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹闌

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 蘭 gồm 艹 và 闌. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 蘭 thành 艹 + 闌, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Lan2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

荷蘭Hé lánHà Lan烏克蘭Wū kè lánUkraine
蘭山Lán shānquận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
蘭玉lán yùquý tử (tôn kính)
蘭交lán jiāotình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng
蘭州Lán zhōuThành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
蘭考Lán kǎohuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
蘭舟lán zhōunghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
蘭西Lán xīhuyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
蘭克Lán kèRank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

荷蘭 · Hà Lan烏克蘭 · Ukraine蘭山 · quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông蘭玉 · quý tử (tôn kính)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác