Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lán

cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)

Hán–Việt: xờm20 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

籃球籃子籃板籃圈

Thành phần

lán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xờm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xờm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⺮監

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 籃 gồm ⺮ và 監. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 籃 thành ⺮ + 監, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cái rổ (đồ đựng)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
jiān · jiàngiám sát; kiểm tra; nhà giam; nhà tù; người giám sát
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

籃球lán qiúbóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
籃子lán zi5cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]
籃板lán bǎnbảng rổ
籃圈lán quān(bóng rổ) vòng; rổ
籃筐lán kuāngrổ bóng
吊籃diào lángiỏ treo (đựng hoa); gondola (cáp treo)
扣籃kòu lánúp rổ
竹籃zhú lángiỏ đan
投籃tóu lánném rổ (bóng rổ)
男籃nán lánbóng rổ nam; đội bóng rổ nam

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

籃球 · bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]籃子 · cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]籃板 · bảng rổ籃圈 · (bóng rổ) vòng; rổ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác