Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Aì · ài · yì

họ [Ai4]; ngải cứu hoặc ngải đắng; dừng lại hoặc cắt ngắn; phát âm "ai" hoặc "i"; viết tắt của 艾滋病[ai4 zi1 bing4], bệnh AIDS

Hán–Việt: ngải5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

艾片艾老艾灸艾卷

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngải

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngải giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

艾片 · chế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian艾灸 · phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)艾卷 · xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)艾炭 · lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum艾炷 · điếu ngải

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹乂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 艾 gồm 艹 và 乂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 艾 thành 艹 + 乂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Ai4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

艾片ài piànchế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian
艾老ài lǎo(văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi
艾灸ài jiǔphương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)
艾卷ài juǎnxì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
艾虎ài hǔxem 艾鼬[ai4 you4]
艾青Aì QīngAi Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc
艾炭ài tànlá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
艾炷ài zhùđiếu ngải
艾迪Aì díEddie (tên)
艾特ài tèký hiệu a còng, @

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

艾片 · chế phẩm từ lá ngải cứu, có chứa băng phiến (dùng trong YHCT); Borneolum Luodian艾老 · (văn học) người trên năm mươi tuổi; người cao tuổi艾灸 · phương pháp cứu ngải (y học cổ truyền)艾卷 · xì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác