Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

wěi · yǐ

đuôi; phần còn lại; tàn dư; phần tận cùng; chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao

Hán–Việt: 7 nét
Chữ HánBộ · #44

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

尾子尾巴尾欠尾水

Thành phần

wěi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vĩ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

尾牙 · bữa tiệc tất niên cho nhân viên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸尸毛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 尾 gồm 尸 và 毛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 尾 thành 尸 + 毛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đuôi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thi · shīthân người; xác · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

尾子wěi zi5đuôi; kết thúc
尾巴wěi ba5đuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
尾欠wěi qiànsố dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ
尾水wěi shuǐnước đuôi; dòng chảy ra (từ nhà máy hoặc nhà máy điện)
尾牙wěi yábữa tiệc tất niên cho nhân viên
尾羽wěi yǔlông đuôi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

尾子 · đuôi; kết thúc尾巴 · đuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]尾欠 · số dư chưa trả; số tiền nhỏ còn nợ尾水 · nước đuôi; dòng chảy ra (từ nhà máy hoặc nhà máy điện)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác