Phồn thể · TOCFLB2

tāi

thai, lần sinh; bào thai; lượng từ cho lứa (chó con, v.v.); lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm); dạ con mang thai; (nghĩa bóng) khởi nguồn

Hán–Việt: thai9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

tāi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thai

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thai giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

胎兒 · thai nhi; bào thai胎生 · sinh con; thai sinh胎動 · cử động thai胎教 · giáo dục thai nhi; huấn luyện trước sinh

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼台

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 胎 gồm ⺼ và 台. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 胎 thành ⺼ + 台, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thai, lần sinh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Tái · táiĐài Loan (viết tắt); họ [Tai2]; (văn cổ) ông (trong thư từ); biến thể của 臺|台[tai2]
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

胎兒tāi érthai nhi; bào thai龍鳳胎lóng fèng tāisinh đôi khác giới tính雙胞胎shuāng bāo tāisinh đôi; LT:對|对[dui4]
胎生tāi shēngsinh con; thai sinh
胎便tāi biànphân su
胎面tāi miànbề mặt lốp; gai lốp
胎座tāi zuò(thực vật) nhau
胎記tāi jìvết bớt
胎動tāi dòngcử động thai
胎教tāi jiàogiáo dục thai nhi; huấn luyện trước sinh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

胎兒 · thai nhi; bào thai龍鳳胎 · sinh đôi khác giới tính雙胞胎 · sinh đôi; LT:對|对[dui4]胎生 · sinh con; thai sinh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác