Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Tái · tái

Đài Loan (viết tắt); bục; sân khấu; sân; đài

14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

臺上臺大臺子臺中

Thành phần

Tái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳吉冖至

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 臺 gồm 吉 và 冖 và 至. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 臺 thành 吉 + 冖 + 至, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Đài Loan (viết tắt)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chí · zhìđến · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

臺上tái shàngtrên sân khấu
臺大Tái Dàviết tắt của 臺灣大學|台湾大学[Tai2 wan1 Da4 xue2]
臺子tái zi5bục; giá đỡ
臺中Tái zhōngThành phố Taizhong hoặc Taichung ở miền trung Đài Loan
臺斤Tái jīncân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)
臺北Tái běiĐài Bắc, thủ đô của Đài Loan
臺地tái dìcao nguyên; địa hình bàn
臺西Tái xīthị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
臺甫tái fǔ(polite) tên chữ
臺柱tái zhùtrụ cột; chỗ dựa chính

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

臺上 · trên sân khấu臺大 · viết tắt của 臺灣大學|台湾大学[Tai2 wan1 Da4 xue2]臺子 · bục; giá đỡ臺中 · Thành phố Taizhong hoặc Taichung ở miền trung Đài Loan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác