Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Tái · tái

Đài Loan (viết tắt); họ [Tai2]; (văn cổ) ông (trong thư từ); biến thể của 臺|台[tai2]

Hán–Việt: thai5 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Tái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thai

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thai giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

台山 · Thai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱厶口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 台 gồm 厶 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 台 thành 厶 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Đài Loan (viết tắt)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

台中Tái zhōngĐài Trung, thành phố ở trung tâm Đài Loan台北Tái běiĐài Bắc, thủ đô của Đài Loan台語Tái yǔtiếng Đài Loan; Tiếng Hokklo
台下tái xiàdưới sân khấu; trong khán giả
台山Tái shānThai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông
台安Tái ānhuyện Đài An ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
台州Tāi zhōuThành phố cấp địa khu Taizhou ở Chiết Giang
台式tái shì(của thiết bị) mẫu để bàn; (của máy tính) mẫu máy tính để bàn
台江Tái jiāngTaijiang, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
台西Tái xīthị trấn Taixi hoặc Taihsi ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

台中 · Đài Trung, thành phố ở trung tâm Đài Loan台北 · Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan台語 · tiếng Đài Loan; Tiếng Hokklo台下 · dưới sân khấu; trong khán giả

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác