Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

běi

phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại

5 nét
Chữ HánBộ · #21

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

běi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿰?匕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 北 gồm 匕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 北 thành 匕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phía bắc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chủy · cái thìa · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

北京Běi jīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa北部běi bùphần phía bắc北歐Běi OūBắc Âu; Scandinavia北韓Běi hán(Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên台北Tái běiĐài Bắc, thủ đô của Đài Loan
北上běi shàngđi lên phía bắc
北大Běi DàĐại học Bắc Kinh (viết tắt của 北京大學|北京大学)
北山Běi shānnúi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
北川Běi chuānBắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
北斗Běi dǒuĐại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

北京 · Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa北部 · phần phía bắc北歐 · Bắc Âu; Scandinavia北韓 · (Đài Loan, HK) Bắc Triều Tiên

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác