Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bèi

cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ

Hán–Việt: bối15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

bèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bối

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bối giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱非車

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 輩 gồm 非 và 車. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 輩 thành 非 + 車, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cuộc đời”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xa · chēxe · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

輩子bèi zi5cả đời; một đời長輩zhǎng bèingười lớn tuổi; thế hệ trước一輩子yī bèi zi5(trong) cả một đời老一輩lǎo yī bèithế hệ trước; thế hệ già
輩分bèi fènthứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
輩出bèi chūxuất hiện với số lượng lớn
輩兒bèi r5thế hệ
上輩shàng bèitổ tiên; người lớn tuổi hơn
下輩xià bèicon cháu; đời sau
小輩xiǎo bèithế hệ trẻ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

輩子 · cả đời; một đời長輩 · người lớn tuổi; thế hệ trước一輩子 · (trong) cả một đời老一輩 · thế hệ trước; thế hệ già

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác