Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn

Hán–Việt: cố8 nét
Chữ HánBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cố

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cố giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

固定 · cố định; gắn chặt固化 · làm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định固件 · phần mềm cố định固守 · phòng thủ vững chắc; cố thủ固有 · vốn có; sẵn có, cố hữu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿴囗古

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 固 gồm 囗 và 古. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 固 thành 囗 + 古, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cứng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

固定gù dìngcố định; gắn chặt固然gù ránthừa nhận (đúng là...)堅固jiān gùvững chắc; một cách vững chắc
固化gù huàlàm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định
固件gù jiànphần mềm cố định
固守gù shǒuphòng thủ vững chắc; cố thủ
固安Gù ānhuyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
固有gù yǒuvốn có; sẵn có, cố hữu
固始Gù shǐhuyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
固原Gù yuánthành phố và địa khu Guyuan ở Ninh Hạ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

固定 · cố định; gắn chặt固然 · thừa nhận (đúng là...)堅固 · vững chắc; một cách vững chắc固化 · làm rắn lại; làm cứng; (bóng) làm cho vĩnh viễn; trở nên cố định

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác