Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

cái trống; LT: 通[tong4], 面[mian4]; đánh trống; gõ; khuấy động

13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鼓勵鼓手鼓包鼓舌

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰壴支

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鼓 gồm 壴 và 支. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鼓 thành 壴 + 支, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cái trống”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cổ · cái trống · 13 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鼓勵gǔ lìkhuyến khích
鼓手gǔ shǒutay trống
鼓包gǔ bāophồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng
鼓舌gǔ shékhua môi múa mép; nói một cách lưu loát
鼓吹gǔ chuīkích động cho; quảng bá nhiệt tình
鼓板gǔ bǎnbộ gõ nhịp
鼓室gǔ shìhòm nhĩ (của tai giữa)
鼓盆gǔ pénnghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất
鼓風gǔ fēnggió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao)
鼓氣gǔ qìthổi phồng; làm sưng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鼓勵 · khuyến khích鼓手 · tay trống鼓包 · phồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng鼓舌 · khua môi múa mép; nói một cách lưu loát

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác