Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xương

Hán–Việt: cốt10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

骨折刻骨銘心骨力骨子

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cốt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cốt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

骨灰 · tro cốt; tro hỏa táng; di cốt

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿵冎⺼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 骨 gồm 冎 và ⺼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 骨 thành 冎 + ⺼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xương”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cốt · xương · 10 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

骨折gǔ zhébị gãy xương; (xương) gãy刻骨銘心kè gǔ míng xīnnghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức
骨力gǔ lì(thư pháp Trung Quốc) sức mạnh của nét bút; nghị lực; cứng cỏi; xương sống
骨子gǔ zi5xương sườn; bộ khung
骨化gǔ huàhoá xương; sự hoá xương
骨片gǔ piànmảnh xương nhỏ
骨立gǔ lì(văn học) gầy gò; trơ xương
骨朵gǔ duǒchùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa
骨灰gǔ huītro cốt; tro hỏa táng; di cốt
骨肉gǔ ròuquan hệ máu mủ; người thân

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

骨折 · bị gãy xương; (xương) gãy刻骨銘心 · nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức骨力 · (thư pháp Trung Quốc) sức mạnh của nét bút; nghị lực; cứng cỏi; xương sống骨子 · xương sườn; bộ khung

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác