Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhì

lắp đặt; đặt; để; mua

Hán–Việt: trí13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

zhì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trí

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

位置 · vị trí; nơi置於 · đặt vào; để vào (một vị trí)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱罒直

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 置 gồm 罒 và 直. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 置 thành 罒 + 直, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lắp đặt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Võng · wǎnglưới · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

安置ān zhìtìm chỗ cho; giúp ổn định位置wèi zhi5vị trí; nơi設置shè zhìthiết lập; cài đặt置身事外zhì shēn shì wàikhông tham gia; đứng ngoài cuộc
置入zhì rùchèn vào; cấy vào
置身zhì shēnđặt mình; lưu lại
置放zhì fàngđặt; để
置於zhì yúđặt vào; để vào (một vị trí)
置信zhì xìntin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
置頂zhì dǐngghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

安置 · tìm chỗ cho; giúp ổn định位置 · vị trí; nơi設置 · thiết lập; cài đặt置身事外 · không tham gia; đứng ngoài cuộc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác