Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Luó · luó

họ [Luo2]; vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt

Hán–Việt: la19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

羅口羅山羅文羅氏

Thành phần

Luó

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

la

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm la giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

羅山 · huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam羅文 · La Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông羅氏 · Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱罒維

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 羅 gồm 罒 và 維. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 羅 thành 罒 + 維, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Luo2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Võng · wǎnglưới · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

羅口luó kǒucổ áo bo; gấu bo của tất
羅山Luó shānhuyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
羅文Luó wénLa Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông
羅氏Luó shìRoche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd
羅水Luó shuǐtên một con sông, nhánh phía bắc của sông Miluo 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]
羅布luó bùtrưng bày; trải ra
羅平Luó pínghuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
羅田Luó tiánhuyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
羅列luó lièliệt kê; liệt ra
羅江Luó jiānghuyện Luojiang ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

羅口 · cổ áo bo; gấu bo của tất羅山 · huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam羅文 · La Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông羅氏 · Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác