Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zuì

tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗi

Hán–Việt: tội13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

zuì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tội

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tội giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

罪犯 · tội phạm犯罪 · phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội無罪 · vô tội; ngây thơ罪人 · người có tội罪刑 · tội và hình phạt; hình phạt cho một tội罪名 · cáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱罒非

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 罪 gồm 罒 và 非. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 罪 thành 罒 + 非, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tội”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Võng · wǎnglưới · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

罪犯zuì fàntội phạm犯罪fàn zuìphạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội無罪wú zuìvô tội; ngây thơ
罪人zuì rénngười có tội
罪刑zuì xíngtội và hình phạt; hình phạt cho một tội
罪名zuì míngcáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ
罪行zuì xíngtội phạm; hành vi phạm tội
罪性zuì xìngbản chất tội lỗi
罪狀zuì zhuàngcáo buộc hoặc sự việc về tội phạm; tính chất của hành vi phạm tội
罪疚zuì jiùcảm giác tội lỗi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

罪犯 · tội phạm犯罪 · phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội無罪 · vô tội; ngây thơ罪人 · người có tội

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác