Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yuán

nguyên nhân; lý do; nghiệp; định mệnh; duyên phận

Hán–Việt: duyên15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

人緣機緣緣分緣由

Thành phần

yuán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

duyên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm duyên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

機緣 · cơ hội; cơ duyên緣分 · số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰糹彖

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 緣 gồm 糹 và 彖. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 緣 thành 糹 + 彖, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nguyên nhân”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

人緣rén yuánquan hệ với người khác
機緣jī yuáncơ hội; cơ duyên
緣分yuán fènsố phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ
緣由yuán yóulý do; nguyên nhân
緣何yuán hétại sao?; vì lý do gì?
緣於yuán yúbắt nguồn từ; đến từ thực tế rằng
緣故yuán gùlý do; nguyên nhân
緣起yuán qǐbắt nguồn; khởi nguyên; nguồn gốc
緣飾yuán shìviền
化緣huà yuán(nhà sư) đi khất thực

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

人緣 · quan hệ với người khác機緣 · cơ hội; cơ duyên緣分 · số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ緣由 · lý do; nguyên nhân

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác