Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yuán · yuán

họ [Yuan2]; đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.

Hán–Việt: viên13 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Yuán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

viên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm viên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

公園 · công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]園林 · vườn; công viên; vườn cảnh園囿 · công viên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿴囗袁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 園 gồm 囗 và 袁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 園 thành 囗 + 袁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yuan2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

公園gōng yuáncông viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]幼稚園yòu zhì yuántrường mẫu giáo (Đài Loan)動物園dòng wù yuánsở thú; LT:個|个[ge4]
園丁yuán dīngngười làm vườn
園地yuán dìkhu vườn
園林yuán línvườn; công viên; vườn cảnh
園囿yuán yòucông viên
園圃yuán pǔmảnh vườn
園藝yuán yìlàm vườn; nghệ thuật làm vườn
園長yuán zhǎngngười phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v.

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

公園 · công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]幼稚園 · trường mẫu giáo (Đài Loan)動物園 · sở thú; LT:個|个[ge4]園丁 · người làm vườn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác