Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yuān

oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công

Hán–Việt: oan10 nét
Chữ HánBộ · #14

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

冤枉冤仇冤死冤抑

Thành phần

yuān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

oan

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm oan giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

冤枉 · buộc tội sai; đối xử oan ức冤死 · chết oan uổng冤抑 · bị oan ức冤屈 · đối xử oan ức; một nỗi oan冤苦 · đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức冤案 · oan sai trong xét xử

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱冖兔

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 冤 gồm 冖 và 兔. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 冤 thành 冖 + 兔, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “oan ức”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · che phủ · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

冤枉yuān wang5buộc tội sai; đối xử oan ức
冤仇yuān chóuhận thù; thù địch
冤死yuān sǐchết oan uổng
冤抑yuān yìbị oan ức
冤屈yuān qūđối xử oan ức; một nỗi oan
冤苦yuān kǔđối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức
冤家yuān jia5kẻ thù; địch thủ
冤案yuān ànoan sai trong xét xử
冤氣yuān qìoán hận vì bị đối xử không công bằng
冤情yuān qíngsự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

冤枉 · buộc tội sai; đối xử oan ức冤仇 · hận thù; thù địch冤死 · chết oan uổng冤抑 · bị oan ức

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác