Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tǒng

thu thập; thống nhất; hợp nhất; toàn bộ

Hán–Việt: thống12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

tǒng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thống

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thống giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

統計 · thống kê; đếm血統 · quan hệ huyết thống; dòng dõi系統 · hệ thống; LT:個|个[ge4]傳統 · truyền thống; tập quán總統 · tổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]統一 · thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰糹充

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 統 gồm 糹 và 充. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 統 thành 糹 + 充, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thu thập”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

統治tǒng zhìcai trị (một quốc gia); cai quản統計tǒng jìthống kê; đếm血統xuè tǒngquan hệ huyết thống; dòng dõi系統xì tǒnghệ thống; LT:個|个[ge4]傳統chuán tǒngtruyền thống; tập quán總統zǒng tǒngtổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
統一Tǒng yī7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
統一tǒng yīthống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp
統共tǒng gòngtổng cộng; tất cả
統合tǒng hé(Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

統治 · cai trị (một quốc gia); cai quản統計 · thống kê; đếm血統 · quan hệ huyết thống; dòng dõi系統 · hệ thống; LT:個|个[ge4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác