Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tóng

đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]

Hán–Việt: đồng14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

銅山銅川銅仁銅匠

Thành phần

tóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đồng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đồng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

銅山 · huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô銅川 · Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây銅仁 · Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu銅匠 · thợ đồng銅官 · Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy銅板 · đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰釒同

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 銅 gồm 釒 và 同. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 銅 thành 釒 + 同, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đồng (hóa học)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

銅山Tóng shānhuyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
銅川Tóng chuānĐồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
銅仁Tóng rénĐồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
銅匠tóng jiang5thợ đồng
銅官Tóng guānĐồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
銅板tóng bǎnđồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

銅山 · huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô銅川 · Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây銅仁 · Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu銅匠 · thợ đồng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác