Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Tóng · tóng

họ [Tong2]; trẻ em

Hán–Việt: đồng12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Tóng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đồng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đồng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

童女 · nữ đồng trinh童工 · lao động trẻ em

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱立里

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 童 gồm 立 và 里. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 童 thành 立 + 里, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Tong2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Lập · đứng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

童年tóng niánthời thơ ấu男童nán tóngbé trai; trẻ em nam兒童ér tóngtrẻ em; LT:個|个[ge4]孩童hái tóngtrẻ em學童xué tóngtrẻ em trong độ tuổi đi học
童女tóng nǚnữ đồng trinh
童子tóng zǐcon trai
童工tóng gōnglao động trẻ em
童心tóng xīntrái tim trẻ thơ; sự ngây thơ của trẻ nhỏ
童生tóng shēngthí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

童年 · thời thơ ấu男童 · bé trai; trẻ em nam兒童 · trẻ em; LT:個|个[ge4]孩童 · trẻ em

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác