Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Bǎi · bǎi · bó · bò

họ [Bai3]; phát âm Đài Loan [Bo2]; cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]

Hán–Việt: bách9 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

柏林柏油柏悅柏崎

Thành phần

Bǎi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bách

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bách giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

柏樹 · cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]刺柏 · cây bách xù Trung Quốc松柏 · cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn絲柏 · cây bách

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木白

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 柏 gồm 木 và 白. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 柏 thành 木 + 白, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Bai3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

柏林Bó línBerlin, thủ đô của Đức
柏油bǎi yóunhựa đường; nhựa hắc ín
柏悅Bó yuèPark Hyatt (thương hiệu khách sạn)
柏崎Bǎi qíKashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản
柏鄉Bǎi xiānghuyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
柏樹bǎi shùcây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
刺柏cì bǎicây bách xù Trung Quốc
松柏sōng bǎicây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn
桐柏Tóng bǎihuyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
絲柏sī bócây bách

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

柏林 · Berlin, thủ đô của Đức柏油 · nhựa đường; nhựa hắc ín柏悅 · Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)柏崎 · Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác