Phồn thể · TOCFLA1

Lín · lín

họ Lâm; họ [Lin2]; họ Nhật Bản Hayashi; (dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)

Hán–Việt: lâm8 nét
詞 · Từ vựngBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Lín

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lâm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lâm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

林業 · công nghiệp rừng; lâm nghiệp林內 · thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰木木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 林 gồm 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 林 thành 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ Lâm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

林業lín yècông nghiệp rừng; lâm nghiệp柏林Bó línBerlin, thủ đô của Đức叢林cóng línrừng rậm; bụi rậm
林口Lín kǒuhuyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
林子lín zi5rừng; luồng cây
林內Lín nèithị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
林木lín mùrừng; cây rừng
林火lín huǒcháy rừng
林卡lín kǎphiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
林立lín lìđứng san sát

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

林業 · công nghiệp rừng; lâm nghiệp柏林 · Berlin, thủ đô của Đức叢林 · rừng rậm; bụi rậm林口 · huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác